Bản dịch của từ 四环素 trong tiếng Việt

四环素

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四环素 (Danh từ)

sì huán sù
01

Một loại kháng sinh thuộc họ tetracycline; dùng để diệt hoặc ức chế nhiều vi khuẩn (cầu khuẩn, trực khuẩn) và có tác dụng trên một số rickettsia và virus; ví dụ: tetracycline, oxytetracycline

抗菌素的一种。对多种球菌和杆菌有抗菌作用,对立克次体和某些病毒也有抑制作用,用来治疗支气管炎﹑肺炎﹑斑疹伤寒﹑恙虫病等。金霉素﹑土霉素﹑强力霉素﹑二甲胺四环素等均系四环素的衍生物,合称为四环素属抗菌素。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四环素

huán

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
环丘
环中
环主
环人
环介
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép