Bản dịch của từ 四生 trong tiếng Việt

四生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四生 (Danh từ)

sì shēng
01

Bốn cách sinh của sáu loài hữu tình (lục đạo): (1) Sinh con (thai sanh ): loài người; loài có vú; (2) Sinh trứng (noãn sinh ): chim; bò sát; (3) Sinh nơi ẩm ướt (thấp sanh ): côn trùng; (4) Hóa sanh : không do mẹ sinh; do nghiệp lực (karma) sinh (thiên giới; địa ngục; loài sinh trong một thế giới vừa hình thành).

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四生

shēng

四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép