Bản dịch của từ 四畅 trong tiếng Việt
四畅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四畅 (Danh từ)
【sì chàng】
01
Chỉ bốn việc làm khiến cơ thể thấy thoải mái: cắt tóc, gãi lưng, ngoáy tai, móc mũi (những hành vi giúp giải tỏa, dễ chịu)
2.指理发﹑搔背﹑剔耳﹑刺鼻四项使人体舒适的事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bốn khí (âm, dương, cương, nhu) hòa hợp, thông suốt; trạng thái cân bằng, thông thoáng nội ngoại
1.阴﹑阳﹑刚﹑柔四气协调通畅。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四畅
sì
四
chàng
畅
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
畅利
畅叙
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
