Bản dịch của từ 四番 trong tiếng Việt

四番

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四番 (Danh từ)

sì fān
01

Các chư hầu, nước phong ở bốn phương (các nước phụ thuộc quanh biên cương)

1.四方边境的藩国。

Ví dụ
02

Bốn lần; thứ tư (số lần: 4 lần)

2.四次。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四番

fān

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
番人
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép