Bản dịch của từ 四畿 trong tiếng Việt
四畿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四畿 (Danh từ)
【sì jī】
01
Cổ chỉ khu vực xung quanh kinh thành trong bán kính khoảng 500 lý, là vùng trực tiếp do thiên tử quản lý (khu vực hành chính gần hoàng cung).
古代指离王城五百里的周围地方,是天子直接管辖的范围。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四畿
sì
四
jī
畿
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
畿伯
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
