Bản dịch của từ 四百州 trong tiếng Việt

四百州

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四百州 (Danh từ)

sì bǎi zhōu
01

Chỉ toàn cõi/đất nước (Sơ dùng cổ: “bốn trăm châu” để nói toàn bộ lãnh thổ nước), tương đương “toàn quốc/thiên hạ” trong văn nói cổ

宋时天下有州三百余,后以其成数“四百州”指我国全土。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四百州

bǎi

zhōu

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
州乡
州人
州伯
州倅
州党
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép