Bản dịch của từ 四皓 trong tiếng Việt

四皓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四皓 (Danh từ)

sì hào
01

Chỉ bốn bậc ẩn sĩ ở núi Thương (商山) thời cuối Tần gồm: Đông Viên Công, Lục Lý先生, 绮里季, 夏黄公 — đều râu tóc bạc, gọi là “Thương Sơn tứ hào”; là một tên tập hợp lịch sử.

1.指秦末隐居商山的东园公﹑甪里先生(甪,一作角)﹑绮里季﹑夏黄公。四人须眉皆白,故称商山四皓。高祖召,不应。后高祖欲废太子,吕后用张良计,迎四皓,使辅太子,高祖以太子羽翼已成,乃消除改立太子之意。事见《史记.留侯世家》﹑《汉书.张良传》。

Ví dụ
02

Tứ Hạo — bốn anh em họ Từ thời Nam triều (Triều Tề) là Từ Bác Trân cùng ba em, nổi tiếng vì danh nghĩa và thanh liêm (một danh xưng lịch sử chỉ bốn anh em họ Từ).

2.指南朝齐徐伯珍兄弟四人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ chung những người ẩn dật không làm quan hoặc người cao tuổi được kính trọng (ẩn sĩ, bậc cao niên có danh)

3.泛指隐居不仕﹑年高望重的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四皓

hào

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
皓丽
皓乐
皓体
皓侈
皓兽
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép