Bản dịch của từ 四禁 trong tiếng Việt
四禁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四禁 (Danh từ)
【sì jìn】
01
Bốn điều cấm; bốn điều nghiêm cấm (thường chỉ bốn loại hành vi mà vua hoặc quyền lực đặt ra để kiêng/không cho phép)
1.四种戒止的事。指君主的四禁。
Ví dụ
02
Bốn điều cấm (bốn mục luật cấm của Thương thư xá nhân đời Đường)
2.四种戒止的事。指唐代中书舍人的四禁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四禁
sì
四
jìn
禁
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
禁不得
禁不起
禁不过
禁严
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
