Bản dịch của từ 四禅八定 trong tiếng Việt

四禅八定

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四禅八定 (Danh từ)

sì chán bā dìng
01

Thuật ngữ Phật giáo: tám cấp độ thiền định (gồm bốn tầng thiền thuộc Sắc giới và bốn định vô sắc thuộc Vô sắc giới)

佛教用语。谓八种禅定的境界。包括色界的四禅和无色界的四无色定。。摩诃止观.卷九上:「若四禅八定毗昙、成实明之委细。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四禅八定

chán

dìng

四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép