Bản dịch của từ 四禅天 trong tiếng Việt
四禅天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四禅天 (Danh từ)
【sì chán tiān】
01
(Phật giáo) Tầng trời thứ tư trong bốn tầng thiền của sắc giới được gọi là tầng trời tối thượng của sắc giới. Nó nằm ở cấp độ cao nhất của sắc giới và thuộc về một loại thiên đường trong ba cõi.
佛教有三界诸天之说。三界,指欲界﹑色界﹑无色界。色界诸天又分为四禅:初禅为大梵天之类;二禅为光音天之类;三禅为遍净天之类;四禅为色究竟天之类。色究竟天为色界的极处。参阅《法苑珠林》卷五。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四禅天
sì
四
chán
禅
tiān
天
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
禅世雕龙
禅乘
禅书
禅人
禅代
天一
天一阁
天丁
天上人间
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
