Bản dịch của từ 四离四絶 trong tiếng Việt
四离四絶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四离四絶 (Danh từ)
【sì lí sì jué】
01
Cụm ngày xưa chỉ các ngày '忌日' trước các tiết khí: “四离” = ngày trước Đông chí, Hạ chí, Xuân phân, Thu phân; “四絶” = ngày trước Lập xuân, Lập hạ, Lập thu, Lập đông. Tức các ngày được xem là không tốt trong phong tục chiêm tinh cổ.
冬至﹑夏至﹑春分﹑秋分的前一天合称“四离”;立春﹑立夏﹑立秋﹑立冬的前一天合称“四絶”。旧时星相术士以为忌日。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四离四絶
sì
四
lí
离
sì
絶
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
离上
离不得
离世
离世异俗
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
