Bản dịch của từ 四科 trong tiếng Việt

四科

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四科 (Danh từ)

sì kē
01

4 khoa của Nho gia (đức hành, ngôn ngữ, chính sự, văn học) — bốn môn học/khía cạnh theo truyền thống Khổng Mạnh

1.孔门四种科目。指德行﹑言语﹑政事﹑文学。

Ví dụ
02

四科: 古代以人品官品或德行分為四等的等級制度孟子語),指四種品類或等第容悦之凡臣社稷之臣天民大人)。

6.人品四等。即容悦之凡臣﹑社稷之臣﹑天民﹑大人。《孟子.尽心上》:“有事君人者,事是君则为容悦者也;有安社稷臣者,以安社稷为悦者也;有天民者,达可行于天下,而后行之者也;有大人者,正己而物正者也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thi văn bốn thể loại truyền thống: tấu nghị, thư luận,铭诔 (bia/祭文) và thơ — tức bốn loại tác phẩm văn học cổ (theo truyền thống).

7.诗文的四种形式。即奏议﹑书论﹑铭诔﹑诗赋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bốn môn thi tuyển thời Hán (bốn khoa mục của kỳ thi chọn sĩ), cụ thể chỉ bốn loại kiến thức/khả năng trong hệ thống thi cử thời Hán

3.汉代举士的四种科目。

Ví dụ
05

唐代科举或荐举人才时的四条标准”(孝悌力行经史儒术藻思词锋廉平刚直)——一种选拔人才的制度性标准四科

5.唐高宗时举荐人才的四条标准。即孝悌力行﹑经史儒术﹑藻思词锋﹑廉平强直。见宋王应麟《小学绀珠.制度.四科》。

Ví dụ
06

Tứ khoa (trường học thuật thời Nam triều Tống Đô Quang): bốn môn học chính gồm Nho học, Huyền học, Văn học và Sử học.

2.南朝宋东观设置的四门学科。指儒学﹑玄学﹑文学﹑史学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

(Nhà Hán) Bốn tiêu chí chọn học giả dựa trên tư cách đạo đức của họ (tức là các chỉ số đánh giá bốn môn học) đề cập đến bốn tiêu chí đánh giá đức hạnh.

4.指汉代以德行举士的四条标准。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四科

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
科业
科举
科举年
科举考试
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép