Bản dịch của từ 四空 trong tiếng Việt
四空
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四空 (Danh từ)
【sì kōng】
01
Bầu trời bốn phương; trời khắp nơi (toàn thể khoảng không gian trên đầu)
1.四方的天空。
Ví dụ
02
Pháp môn Phật giáo chỉ bốn cảnh giới thuộc Vô sắc giới: Không vô biên xứ, Thức vô biên xứ, Vô sở hữu xứ, Phi tưởng phi phi tưởng xứ; gọi chung là 'bốn không' (bốn cảnh giới siêu việt sắc-ý).
2.佛教谓无色界的四处,即空无边处﹑识无边处﹑无所有处﹑非想非非想处。又称四空天﹑四空处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四空
sì
四
kōng
空
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
