Bản dịch của từ 四类 trong tiếng Việt
四类
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四类 (Danh từ)
【sì lèi】
01
1.古祭名。指古代天子在四郊祭祀天神。
Ví dụ
02
2.指五色﹑五声﹑五臭﹑五味。见《尹文子.大道上》。
Ví dụ
03
3.指经﹑史﹑子﹑集。见《新唐书.艺文志序》。
Ví dụ
04
Tứ loại: Sách cổ đề cập đến bốn loại mục hoặc mục, thường đề cập đến bốn loại như niên đại, quan lại, thành tựu chính trị và quy định (bốn loại sách cổ). Nó có thể được coi là "bốn loại chính" hoặc "bốn loại".
4.指年表﹑官阀﹑政迹﹑凡例。见宋王应麟《小学绀珠.艺文.四类》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四类
sì
四
lèi
类
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
类丑
类举
类义
类乎
类书
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
