Bản dịch của từ 四絶 trong tiếng Việt
四絶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四絶 (Danh từ)
【sì jué】
01
Thuật ngữ chỉ bốn thứ tuyệt phẩm hoặc bốn kỹ nghệ/khả năng hiếm thấy, thường dùng trong văn chương - “tứ tuyệt” (bốn tuyệt kỹ, bốn kiệt tác).
1.传称四种高超的技艺或难得的事物。(1)南朝陈洪偃貌﹑义﹑诗﹑书号为“四絶”。见唐道宣《续高僧传》卷七。(2)宋计有功《唐诗纪事.郎馀令》:“余令善画,唐秘书省内落星石,薛稷画鹤,贺知章草书,余令凤,相传为四絶。”(3)宋王辟之《渑水燕谈录.文儒》:“庆历中,滕子京谪守巴陵,治最为天下第一。政成,重修岳阳楼。属范文正公为记,词极清丽,苏子美书石,邵餗篆额,亦皆一时精笔,世谓之‘四絶’云。”(4)指《诗经》﹑《楚辞》﹑草书﹑画。见宋王应麟《小学绀珠.名臣下.四绝》。
Ví dụ
02
Tên cổ chỉ ngày liền trước các tiết khí: ngày trước Lập Xuân, Lập Hạ, Lập Thu, Lập Đông (tức “四離四絶” 之義)。
2.指立春﹑立夏﹑立秋﹑立冬的前一日。详“四离四絶”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四絶
sì
四
jué
絶
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
