Bản dịch của từ 四美 trong tiếng Việt
四美

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四美 (Danh từ)
Bốn điều tốt đẹp; chỉ bốn loại mỹ đức hoặc bốn điều khiến đời đẹp (truyền thống: 治、安、显、荣)
1.四种美好之事。指治﹑安﹑显﹑荣。
Bốn thứ đẹp đẽ; chỉ bốn điều hay: âm nhạc, mỹ vị, văn chương và lời nói (bốn sự mỹ).
2.四种美好之事。指音乐﹑珍味﹑文章﹑言谈。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bốn điều đẹp đẽ; chỉ bốn thứ tốt đẹp: thời điểm đẹp, cảnh sắc đẹp, lòng thấy vui, niềm vui (tức:良辰、美景、赏心、乐事)
3.四种美好之事。指良辰﹑美景﹑赏心﹑乐事。典出南朝宋谢灵运《拟魏太子邺中集诗序》:“天下良辰﹑美景﹑赏心﹑乐事,四者难并。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bốn đức mục tốt đẹp: nhân, nghĩa, trung, tín (bốn phẩm hạnh đạo đức)
4.四种美好之事。指仁﹑义﹑忠﹑信。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bốn điều đẹp: tâm hồn đẹp, lời nói đẹp, hành vi đẹp, môi trường đẹp (thuật ngữ tuyên truyền “五讲四美”中的“四美”)
5.四种美好之事。指心灵美﹑语言美﹑行为美﹑环境美。详“五讲四美”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四美
sì
四
měi
美
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
