Bản dịch của từ 四聪 trong tiếng Việt

四聪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四聪 (Danh từ)

sì cōng
01

Thính lực rất tốt, tai nghe xa được bốn phương (độ nghe rất nhạy)

1.能远闻四方的听觉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sĩ phu/nhân vật lịch sử: chỉ bốn người (ví dụ như Hạ Hầu Huyền và ba người nữa) trong thời Tam Quốc

2.指三国魏夏侯玄等四人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四聪

cōng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
聪了
聪亮
聪令
聪俊
聪利
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép