Bản dịch của từ 四肢百体 trong tiếng Việt

四肢百体

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四肢百体 (Thành ngữ)

sì zhī bái tǐ
01

Tứ chi và trăm xương; các bộ phận thân thể; chỉ: toàn thân; Tứ chi bách thể

四肢百体是指人的身体的各个部分,包括四肢和其他身体部位。这个词常用来形容身体的完整性或健康状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四肢百体

zhī

bǎi

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
肢体
肢势
肢脉
肢节
肢解
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
体上
体二
体亮
体亲
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép