Bản dịch của từ 四腮鲈 trong tiếng Việt
四腮鲈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四腮鲈 (Danh từ)
【sì sāi lú】
01
Một loại cá rô (cá vược) đặc sản vùng Tùng Giang (松江), thân thịt mềm, béo, ít tanh; tên gọi do có 'bốn mang' (四腮)
鲈鱼的一种,松江名产,本名松江鲈。肉嫩而肥,鲜而无腥,有四腮,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四腮鲈
sì
四
sāi
腮
lú
鲈
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
腮巴
腮巴子
腮帮
腮帮子
鲈乡
鲈乡亭
鲈江
鲈脍
鲈莼
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
