Bản dịch của từ 四色问题 trong tiếng Việt
四色问题
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四色问题 (Danh từ)
【sì sè wèn tí】
01
Bài toán/định đề tô bản đồ bằng bốn màu sao cho hai vùng tiếp giáp không cùng màu; tức là “định lý/định đề bốn màu” trong toán học
将一张地图着色,要求凡有公共边界的两个国家或地区染色不同。1840年德国数学家牟比乌斯首先提出猜想:对于平面上的任何地图,用四种颜色就足够了。1976年美国的阿普尔等人借助电子计算机,证明了四色猜想成立。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四色问题
sì
四
sè
色
wèn
问
tí
题
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
问一答十
问世
问业
问事
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
