Bản dịch của từ 四节 trong tiếng Việt
四节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四节 (Danh từ)
【sì jié】
01
Bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông (dùng để chỉ bốn mùa trong năm)
1.指春﹑夏﹑秋﹑冬四季。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ bốn kỳ lễ trong năm (bốn tiết lớn theo truyền thống), tức bốn dịp lễ / tiết quan trọng trong năm
2.指四时的节日。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(động vật) khớp chi; các khớp của chi động vật (thường dùng để chỉ đầu gối, khuỷu tay và các khớp khác của chi)
3.指兽类四肢的关节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四节
sì
四
jié
节
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
