Bản dịch của từ 四花 trong tiếng Việt
四花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四花 (Danh từ)
【sì huā】
01
Từ Hán cổ nghĩa là “四华”的寫法之一(多为人名或古书用语)
1.亦作“四华”。
Ví dụ
02
Trong Phật giáo: bốn loài hoa trong bộ ‘Lục瑞’ của kinh Pháp Hoa (một học giải gọi là bốn loài hoa sen/hoa cõi đạo—如曼陀羅華、摩訶曼陀羅華、曼殊沙華、摩訶曼殊沙華;或 nói thành sen trắng, sen xanh, sen đỏ, sen vàng).
2.佛教语。法华六瑞中,雨华瑞之四花,即曼陀罗华﹑摩诃曼陀罗华﹑曼殊沙华﹑摩诃曼殊沙华。一说四花为分陀利(白莲华)﹑优钵罗(青莲华)﹑钵特摩(红莲华)﹑拘物投(黄莲华)。见《翻译名义集》卷三。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thuật ngữ Phật giáo: lúc mô phỏng Niết-bàn (đời Phật) đặt ở quan tài bốn góc mỗi góc dựng một cặp hoa sen trắng (hoặc hoa giả) gọi là 'tứ hoa'.
3.佛教语。仿大般涅盘时的娑罗双树,在棺椁四方各竖一对白莲花或白造花,称为四花。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四花
sì
四
huā
花
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
