Bản dịch của từ 四荒 trong tiếng Việt

四荒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四荒 (Danh từ)

sì huāng
01

Bốn phương hoang vắng; vùng đất xa xôi, hoang vu (bốn phương bát ngát đều hoang)

1.四方荒远之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ bốn kiểu say xỉn/những hành vi say rượu lố bịch (tứ loại say xỉn)

2.指四种荒诞的嗜酒行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四荒

huāng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép