Bản dịch của từ 四荒八极 trong tiếng Việt

四荒八极

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四荒八极 (Danh từ)

sì huāng bā jí
01

Bốn phía, khắp nơi (những nơi vô cùng xa xăm, heo hút); nơi tận cùng, vùng cực kì hẻo lánh

四面八方极偏远之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四荒八极

huāng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
荒乐
荒乱
荒亡
荒亲
荒人
极丑
极且月
极为
极丽
极乐
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép