Bản dịch của từ 四言诗 trong tiếng Việt

四言诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四言诗 (Danh từ)

sì yán shī
01

Thơ bốn chữ; tứ ngôn thi

中国汉代以前最通行的诗歌形式,通章或通篇每句四字

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四言诗

yán

shī

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
言三语四
言下
言不二价
言不及义
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép