Bản dịch của từ 四赋 trong tiếng Việt

四赋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四赋 (Danh từ)

sì fù
01

Tên chung chỉ bốn bài phú của nhà Hán tác giả Dương Hùng (扬雄):《甘泉赋》《河东赋》《校猎羽猎》《长杨赋

2.指汉扬雄的《甘泉赋》﹑《河东赋》﹑《校猎赋》﹑《长杨赋》。见宋王应麟《小学绀珠.艺文.四赋》。按,《校猎赋》一名《羽猎赋》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ chỉ bốn bài (fu) của Hán đại tác gia Sima Xiangru: 《子虚赋》《上林赋》《哀二世赋》《大人赋》 — một tập hợp tác phẩm thơ/phú cổ điển

1.指汉司马相如的《子虚赋》﹑《上林赋》﹑《哀二世赋》﹑《大人赋》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四赋

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép