Bản dịch của từ 四辅 trong tiếng Việt

四辅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四辅 (Danh từ)

sì fǔ
01

Danh xưng quan chức cổ: bốn vị trợ tá/phám sự bên cạnh thiên tử hoặc phủ triều, thường gọi chung là “tứ phụ” trong chế độ xưa

1.官名。相传古代天子身边的四个辅佐。《书.洛诰》有“四辅”之称。《益稷》有四邻,《史记.夏本纪》作“四辅”。至《尚书大传》﹑贾谊《新书》始有疑﹑承﹑辅﹑弼(《新书》作道﹑弼﹑辅﹑承)为“四辅”之说,皆出于秦汉间人的依托。至王莽托古改制,置四辅以配三公,又为其子置师疑﹑傅承﹑阿辅﹑保拂(弼)之官。明太祖曾置春﹑夏﹑秋﹑冬官,也叫“四辅”。参阅清全祖望《经史问答.三礼问目答全藻问》。

Ví dụ
02

Tên gọi hành chính-lịch sử: bốn châu/quận ở vùng gần kinh đô (四辅指唐代或宋代靠近都城的四个州郡或四个附属郡县)

2.国都附近的州郡。唐开元中以近畿之州为四辅,即同﹑华﹑岐﹑蒲四州。见宋王应麟《小学绀珠.地理类.四辅》。宋崇宁间所置四辅郡,以颍昌府为南辅,襄邑县为东辅,郑州为西辅,澶州为北辅。见《宋史.徽宗纪二》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên sao trong chòm sao (房宿) — chỉ bốn ngôi sao phụ thuộc; một tên sao trong thiên văn cổ Trung Hoa

3.星名。指房宿四星。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên sao (tên chòm sao/điểm sao truyền thống): chỉ bốn sao gọi là Đông蕃四星

4.星名。指东蕃四星。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tên sao: chỉ bốn ngôi sao bên cạnh sao Bắc Cực (cũng gọi là 四弼)

5.星名。指极星旁的四星,亦称四弼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四辅

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
辅世长民
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép