Bản dịch của từ 四辈 trong tiếng Việt
四辈
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四辈 (Danh từ)
【sì bèi】
01
Phật giáo: bốn loại đối tượng tu tập và theo Phật (比丘、比丘尼、优婆塞、优婆夷) — tức tăng (sư tăng), ni (sư ni) và người tại gia nam nữ quy y.
4.佛教语。指比丘﹑比丘尼﹑优婆塞﹑优婆夷。即僧﹑尼及在家奉佛的男﹑女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mọi người; người khắp bốn phương (tập hợp đông người, dân chúng)
2.众人,四方之人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người đứng đầu các hoàng tử (tên xưa) chủ trì tế lễ bốn mùa trong lễ tế có thể hiểu là trưởng lão hoặc người đứng đầu phụ trách lễ tế.
1.主持四时助祭的诸侯之长。
Ví dụ
04
Phật giáo: bốn hạng người/pháp—Phật、菩萨、圆觉、声闻(四类觉悟或听法者)
3.佛教语。指佛﹑菩萨﹑圆觉﹑声闻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四辈
sì
四
bèi
辈
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
辈份
辈作
辈偶
辈出
辈分
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
