Bản dịch của từ 四边凈 trong tiếng Việt

四边凈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四边凈 (Danh từ)

sì biān jìng
01

Một loại khăn (vải) thời Tống, kiểu may có bốn cạnh gọn ghẽ; một đồ dùng dệt may lịch sử (Hán-Việt: Tứ biên cân/khăn)

宋代巾制。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四边凈

biān

jìng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
边丁
边上
边业
边严
边乡
凈业
凈丽
凈军
凈办
凈发
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép