Bản dịch của từ 四近之臣 trong tiếng Việt

四近之臣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四近之臣 (Danh từ)

sì jìn zhī chén
01

Tứ cận chi thần: bốn quan phụ cận bên cạnh vua; những thân tín, cận thần ở gần hoàng đế

四近:四辅,古代天子身边的四个辅臣。旧指辅佐天子的四位大臣。喻指皇帝身边的近臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四近之臣

jìn

zhī

chén

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
近上
近世
近东
近中
之个
之乎者也
之任
之前
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép