Bản dịch của từ 四郎探母 trong tiếng Việt
四郎探母
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sì | ㄙˋ | s | i | thanh huyền |
四郎探母 (Danh từ)
【sì láng tàn mǔ】
01
Tên vở kịch/truyện cổ (kịch tích truyền thống Trung Quốc) — kể chuyện tướng nhà Tống (杨延辉, gọi là 四郎) bị bắt làm con rể nhà Liêu, 十五年後母子 trong cảnh chiến loạn gặp lại; chủ đề: mẫu tử nhớ con, phân trần và hội ngộ.
戏曲传统剧目。叙宋辽交兵,宋将杨延辉(四郎)被擒降辽,改名木易,招为驸马。十五年后,战事再起,杨母佘太君解粮至边关,延辉得妻铁镜公主之助,到宋营见母后连夜返辽。事为辽主萧后知悉,欲斩延辉,经铁镜求情得免。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四郎探母
sì
四
láng
郎
tàn
探
mǔ
母
Các từ liên quan
四一二反革命政变
四七
四三
四上
郎中
探丁
探业
探丧
探丸
探丸借客
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
- Các biến thể:
- 亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
杫
榹
飤
洍
娰
䇃
㭒
佀
姒
㚶
龱
梩
囙
囮
國
圐
圇
圝
㘝
囷
圗
㘤
圚
团
冋
记
灭
邙
宄
𠀏
刌
㐪
目
归
鸟
夘
四川
四季
四处
四周
四肢
四十
十四
四方
周四
四月
