Bản dịch của từ 四钵 trong tiếng Việt

四钵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四钵 (Danh từ)

sì bō
01

Bát (Phật giáo) do bốn thiên vương dâng, hợp lại thành một cái bát duy nhất; danh từ cổ dùng trong kinh điển Phật học

佛成道时,四天王各献一石钵,佛受之,重叠为一而用,故称四钵。见《普曜经.四天王上钵品》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四钵

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép