Bản dịch của từ 四面碰壁 trong tiếng Việt

四面碰壁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四面碰壁 (Tính từ)

sì miàn pèng bì
01

Va chạm tứ phía; gặp khó khăn khắp nơi

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四面碰壁

miàn

pèng

Các từ liên quan

四一二反革命政变
四七
四三
四上
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
碰一鼻子灰
碰劲
碰劲儿
碰命
碰和
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép