Bản dịch của từ 四项基本原则 trong tiếng Việt

四项基本原则

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙˋsithanh huyền

四项基本原则 (Danh từ)

sì xiàng jī běn yuán zé
01

Bốn nguyên tắc cơ bản: Bốn nguyên tắc cơ bản của chính trị nước ta - kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, tuân thủ chuyên chính vô sản (chuyên chính dân chủ nhân dân), tuân theo sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản và tuân theo chủ nghĩa Mác-Lênin-Tư tưởng Mao Trạch Đông. Nó thường được sử dụng làm cương lĩnh và lập trường chính trị cơ bản của đất nước, của đảng.

指坚持社会主义道路;坚持人民民主专政即无产阶级专政;坚持共产党的领导;坚持马克思列宁主义、毛泽东思想。这是我国全党团结和全国各族人民团结的共同的政治基础,也是社会主义现代化建设事业顺利进行的根本保证。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 四项基本原则

xiàng

běn

yuán

四
Bính âm:
【sì】【ㄙˋ】【TỨ】
Các biến thể:
亖, 肆, 𠁤, 𠃢, 𦉭, 龱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép