Bản dịch của từ 回 trong tiếng Việt
回

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huí | ㄏㄨㄟˊ | h | ui | thanh sắc |
回 (Động từ)
Tránh; né; tránh né
绕开;避开
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quanh co; vòng vo; vòng vèo
曲折环绕;旋转
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bẩm báo; báo cáo
回禀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Về; trở về; quay lại
返回
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quay; quay lại; ngoảnh lại
掉转
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trả lời; báo đáp; phúc đáp; phản hồi
回答;报答
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đuổi; cự tuyệt; huỷ bỏ
谢绝(邀请、来访);辞掉(雇工、工作等)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
回 (Chữ số)
Lần
用于动作行为,相当于“次”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hồi (chỉ hồi trong tiểu thuyết chương hồi)
说书的一个段落、章回小说的一章叫一回
Từ tiếng Việt gần nghĩa
回 (Danh từ)
Họ Hồi
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dân tộc Hồi
回族
- Bính âm:
- 【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
- Các biến thể:
- 佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,口
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
