Bản dịch của từ 回中 trong tiếng Việt

回中

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回中 (Danh từ)

huí zhōng
01

Tên một cung điện thời nhà Tần, tọa lạc ở phía tây bắc huyện Long, tỉnh Thiểm Tây ngày nay; nơi Tần Thủy Hoàng đi tuần và sau bị người Hung Nô thiêu hủy.

1.秦宫名。故址在今陕西陇县西北。秦始皇二十七年出巡陇西﹑北地(今宁夏和甘肃东部),东归时经过此处。汉文帝十四年匈奴从萧关(今宁夏固原东南)深入,烧毁此宫。

Ví dụ
02

Tên gọi cổ của một con đường quan trọng nối vùng Quan Trung (關中) với các khu vực phía đông và phía tây; con đường lịch sử dùng làm lối giao thông chính giữa đồng bằng Quan Trung và cao nguyên Lũng Đông.

2.古道路名。南起汧水河谷,北出萧关,因途经回中得名。为关中平原与陇东高原间的交通要道。西汉元封四年武帝自雍县(今陕西凤翔南)经回中道,北出萧关。东汉建武八年来歙由此攻取隗嚣割据下的略阳(今甘肃秦安东北)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回中

huí

zhōng

Các từ liên quan

回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
回书
中丁
中上
中下
中不溜
中专
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép