Bản dịch của từ 回乡偶书 trong tiếng Việt
回乡偶书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huí | ㄏㄨㄟˊ | h | ui | thanh sắc |
回乡偶书 (Danh từ)
【huí xiāng ǒu shū】
01
Tên bài thơ nổi tiếng của tác giả Hạ Tri Chương đời Đường, viết về cảm xúc khi trở về quê hương sau nhiều năm xa cách, thể hiện nỗi niềm hoài cổ và những thay đổi của thời gian.
诗篇名。唐代贺知章作。共二首。作者八十六岁辞官回乡时所作,当时他离家乡已有五十余年。前一首写回乡时儿童已不认识他,故“笑问客从何处来”,将久离故乡的悲哀巧妙地藏匿于欢快场景中。后一首用家乡风景依旧来反衬人事变化之多,感慨深沉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回乡偶书
huí
回
xiāng
乡
ǒu
偶
shū
书
Các từ liên quan
回中
回乐峰
回九
回乡
回书
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
- Các biến thể:
- 佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,口
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缋
蛕
茴
蚘
㽇
繢
佪
鮰
痐
藱
蛔
硘
团
圊
囸
圔
囯
圂
圓
圍
固
囟
圛
圚
旯
年
㐸
龹
𠀚
页
舟
闬
汗
刔
匟
玐
回答
回来
回忆
回复
回家
回报
回去
回头
回事
返回
