Bản dịch của từ 回光返照 trong tiếng Việt
回光返照
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huí | ㄏㄨㄟˊ | h | ui | thanh sắc |
回光返照 (Danh từ)
【huí guāng fǎn zhào】
01
Hiện tượng trời chợt sáng lại lúc mặt trời vừa lặn do ánh phản chiếu; nghĩa bóng: phút giây ngắn ngủi tỉnh táo, hưng phấn trước khi tắt (ví dụ: người sắp mất hoặc sự việc sắp kết thúc còn vẻ phồn thịnh thoáng qua)
指太阳刚落山时,由于光线反射而发生的天空中短时发亮的现象。比喻人死前精神突然兴奋。也比喻事物灭亡前夕的表面兴旺。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回光返照
huí
回
guāng
光
fǎn
返
zhào
照
Các từ liên quan
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
光临
光亮
光仪
返俗
返修
返光
照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
- Bính âm:
- 【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
- Các biến thể:
- 佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,口
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缋
蛕
茴
蚘
㽇
繢
佪
鮰
痐
藱
蛔
硘
团
圊
囸
圔
囯
圂
圓
圍
固
囟
圛
圚
旯
年
㐸
龹
𠀚
页
舟
闬
汗
刔
匟
玐
回答
回来
回忆
回复
回家
回报
回去
回头
回事
返回
