Bản dịch của từ 回回帽 trong tiếng Việt

回回帽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回回帽 (Danh từ)

huí hui mào
01

Mũ truyền thống của người Hồi Giáo Trung Quốc (nhỏ, không vành), thường gọi là «mũ lễ»; mũ tròn màu trắng (mùa xuân hè) hoặc đen (mùa thu đông).

也称“礼拜帽”。回族的民间传统男帽。流行于全国各回族聚居区。是一种以白、黑色为主的无沿小圆帽。白色帽在春夏季戴用,用棉布或白线制作。黑色帽在秋冬季戴用,用呢绒或毛线制成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回回帽

huí

huí

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
帽儿光
帽儿光光
帽儿头
帽光光
帽兜
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép