Bản dịch của từ 回图使 trong tiếng Việt
回图使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huí | ㄏㄨㄟˊ | h | ui | thanh sắc |
回图使 (Danh từ)
【huí tú shǐ】
01
Quan chức thời Ngũ Đại và Bắc Tống người Khitan, phụ trách thương mại với vùng Trung Nguyên.
五代和北宋时契丹设置的掌管同中原地区进行贸易事宜的官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回图使
huí
回
tú
图
shǐ
使
Các từ liên quan
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
图为不轨
图乙
图书
图书府
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
- Các biến thể:
- 佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,口
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缋
蛕
茴
蚘
㽇
繢
佪
鮰
痐
藱
蛔
硘
团
圊
囸
圔
囯
圂
圓
圍
固
囟
圛
圚
旯
年
㐸
龹
𠀚
页
舟
闬
汗
刔
匟
玐
回答
回来
回忆
回复
回家
回报
回去
回头
回事
返回
