Bản dịch của từ 回容 trong tiếng Việt
回容
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huí | ㄏㄨㄟˊ | h | ui | thanh sắc |
回容 (Danh từ)
【huí róng】
01
Khoan dung bẻ cong luật pháp: dung túng cho sự bóp méo hoặc sửa đổi luật pháp và quy tắc (hầu hết được thấy trong cách sử dụng của người Trung Quốc cổ đại), có thể hiểu là sự khoan dung đối với việc sửa đổi.
曲法宽容。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回容
huí
回
róng
容
Các từ liên quan
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
容与
容乞
容人
容仪
容众
- Bính âm:
- 【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
- Các biến thể:
- 佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,口
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缋
蛕
茴
蚘
㽇
繢
佪
鮰
痐
藱
蛔
硘
团
圊
囸
圔
囯
圂
圓
圍
固
囟
圛
圚
旯
年
㐸
龹
𠀚
页
舟
闬
汗
刔
匟
玐
回答
回来
回忆
回复
回家
回报
回去
回头
回事
返回
