Bản dịch của từ 回屈 trong tiếng Việt

回屈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回屈 (Tính từ)

huí qū
01

Đầu hàng, thỏa hiệp; nhượng bộ, nhượng bộ đối phương (chủ yếu ám chỉ sự khuất phục về mặt tâm lý hoặc thái độ)

1.屈从。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khúc khuỷu; quanh co, uốn khúc (mô tả đường đi, sông ngòi hoặc tình huống có nhiều khúc mắc)

2.曲折。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回屈

huí

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
屈一伸万
屈临
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép