Bản dịch của từ 回归线 trong tiếng Việt

回归线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回归线 (Danh từ)

huí guī xiàn
01

Vòng vĩ độ ở hai phía Bắc–Nam của Trái đất khoảng 23°26′, gọi là Bắc hồi quy tuyến (北回归线) và Nam hồi quy tuyến (南回归线); phạm vi qua lại của mặt trời khi chiếu thẳng xuống Trái đất.

地球上赤道南北各23°26'处的纬度圈。北边的叫北回归线,南边的叫南回归线。夏至时,太阳直射在北纬23°26';冬至时,太阳直射在南纬23°26'。太阳直射的范围限于这两条纬线之间,来回移动,所以叫回归线。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回归线

huí

guī

xiàn

线

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
归一
线儿
线呢
线团
线圈
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép