Bản dịch của từ 回指 trong tiếng Việt

回指

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回指 (Động từ)

huí zhǐ
01

Chuyển hướng chỉ hoặc nhắc lại một đối tượng hoặc ý nghĩa đã nhắc trước đó.

1.转而指向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ trỏ lại để trách móc, đổ lỗi cho người khác

2.指转而指责。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回指

huí

zhǐ

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép