Bản dịch của từ 回文诗 trong tiếng Việt

回文诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回文诗 (Danh từ)

huí wén shī
01

Thơ thuận nghịch đọc; thơ đọc xuôi hay ngược đều như nhau (ví dụ: trì liên chiếu hiểu nguyệt, màn cẩm phật triều phong. Đọc ngược lại là: phong triều phật cẩm màn, nguyệt hiểu chiếu liên trì.)

一种诗体可以倒着或反复回旋地阅读如诗句'池莲照晓月,幔锦拂朝风',倒读就是'风朝拂锦幔,月晓照莲池'多属文字游戏

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回文诗

huí

wén

shī

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
文丈
文不加点
文不对题
文丐
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép