Bản dịch của từ 回春 trong tiếng Việt

回春

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回春 (Động từ)

huí chūn
01

Hồi sinh; khỏi bệnh; hồi phục (nhờ thầy thuốc giỏi); hồi xuân

比喻医术高明或药物灵验,能把重病治好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xuân về; xuân sang; mùa xuân trở lại

冬天去了,春天到来

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回春

huí

chūn

回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép