Bản dịch của từ 回残 trong tiếng Việt

回残

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回残 (Danh từ)

huí cán
01

Một thuật ngữ hành chính xưa: sau khi xây dựng xong công trình, quan phủ đem bán phần vật tư dư thừa rồi nộp tiền thu được vào kho bạc triều đình (tức là “bán lại, hoàn nộp” tài sản thừa).

旧时官府在营建后将剩馀物资变卖回缴国库之称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回残

huí

cán

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
残丝断魂
残书
残云
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép