Bản dịch của từ 回疆 trong tiếng Việt

回疆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回疆 (Danh từ)

huí jiāng
01

Thanh thế gọi chung thời Thanh cho khu vực phía nam dãy Thiên Sơn thuộc Tân Cương, nơi cư trú chủ yếu của người Uyghur; còn gọi là 回部 (vùng người Hồi/Hoán).

清代对新疆天山南路的通称。该地为维吾尔族所聚居,因清代对信仰伊斯兰教的少数民族或地区多加称为“回”,故名。也叫回部。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回疆

huí

jiāng

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
疆事
疆候
疆冶
疆吏
疆固
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép