Bản dịch của từ 回礼 trong tiếng Việt
回礼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huí | ㄏㄨㄟˊ | h | ui | thanh sắc |
回礼 (Động từ)
【huí lǐ】
01
回礼:对别人敬礼或致意的回报(如军官对站岗卫兵回礼)。可理解为“回敬礼、回礼仪”。
①回答别人的敬礼:首长向站岗的卫兵回了个礼。
Ví dụ
02
Trả lễ; đáp lễ bằng cách tặng quà hoặc hồi đáp quà đã nhận (hành động tặng quà lại để bày tỏ lễ nghĩa)
②回赠礼品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回礼
huí
回
lǐ
礼
Các từ liên quan
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
- Các biến thể:
- 佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,口
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缋
蛕
茴
蚘
㽇
繢
佪
鮰
痐
藱
蛔
硘
团
圊
囸
圔
囯
圂
圓
圍
固
囟
圛
圚
旯
年
㐸
龹
𠀚
页
舟
闬
汗
刔
匟
玐
回答
回来
回忆
回复
回家
回报
回去
回头
回事
返回
