Bản dịch của từ 回纹诗 trong tiếng Việt

回纹诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huí

ㄏㄨㄟˊhuithanh sắc

回纹诗 (Danh từ)

huí wén shī
01

Thơ hồi văn, là thể thơ có câu chữ đọc xuôi hay ngược đều giống nhau, tạo thành vòng lặp ý nghĩa hoặc hình thức.

见“回文诗”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 回纹诗

huí

wén

shī

Các từ liên quan

回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
纹丝
纹丝不动
纹丝没动
纹木
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
回
Bính âm:
【huí】【ㄏㄨㄟˊ】【HỒI】
Các biến thể:
佪, 囘, 囬, 廻, 徊, 違, 韋, 𡇌, 𢌞, 迴
Hình thái radical:
⿴,囗,口
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép